Câu 1: Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng
- tây bắc.
- đông bắc
- đông nam.
- tây nam.
Không mang tài liệu vào phòng thi
Câu 1: Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng
Câu 2: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc?
Câu 3: Phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên vì
Câu 4: Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?
Câu 5: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?
Câu 7: Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc
Câu 8: Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn nào sau đây?
Câu 9: Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?
Câu 11: Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 12: Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là
Câu 13: Vùng biển Việt Nam không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?
Câu 14: Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là
Câu 15: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
Câu 16: Đồng bằng sông Cửu Long chú trọng sử dụng hợp lí tự nhiên nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Câu 17: Cho biểu đồ sau: DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NỘI ĐỊA CỦA NƯỚC TA, NĂM 2021 VÀ 2022 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Nhận định nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
Câu 18: Lũ quét xảy ra mạnh nhất ở vùng nào sau đây?
Câu 19: Cho đoạn thông tin sau: Việt Nam nằm ở phía đông nam của châu Á, trên bán đảo Đông Dương. Phần đất liền nước ta giới hạn từ vĩ độ 8°34′B đến vĩ độ 23°23′B và từ kinh độ 102°09'Đ đến kinh độ 109°28′Đ. Trên Biển Đông, vùng biển nước ta kéo dài từ khoảng vĩ độ 6°50′B và kinh độ 101°Đ đến khoảng kinh độ 117°20'Đ.
Câu 20: Cho bảng số liệu Nhiệt độ trung bình năm, nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 tại một số địa điểm ở nước ta năm 2022 (Đơn vị: 0 C) Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm Nhiệt độ trung bình tháng 1 Nhiệt độ trung bình tháng 7 Hà Nội 25,0 18,6 30,6 Huế 25,1 21,6 29,1 Cà Mau 27,8 27,1 27,9 (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2022, NXB thống kê Việt Nam, 2023)
Câu 21: Cho biểu đồ sau: Biểu đồ về sản lượng các vụ lúa của nước ta năm 2015 và năm 2020: (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2021)
Câu 22: Cho thông tin sau: Duyên hải NTB có nhiều điều thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế; Đường bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu, kín gió; Bờ biển có các bãi tắm đẹp, khí hậu thuận lợi; Biển có các ngư trường trọng điểm. Vùng biển và thềm lục địa có tiềm năng để phát triển công nghiệp khai thác dầu khí. Ven biển có nhiều điều kiện thuận lợi để sản xuất muối, khai thác cát thuỷ tinh và ôxit Ti tan.
Câu 23: Cho bảng số liệu: Nhiệt độ một số địa điểm ở nước ta năm 2022 (Đơn vị: o C) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2022, sự chênh lệch biên độ nhiệt của Hà Nội cao hơn so với biên độ nhiệt của Vũng Tàu là bao nhiêu o C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Đáp án : 10,0
Câu 24: Cho bảng số liệu: LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH THÁNG CỦA SÔNG HỒNG TẠI TRẠM HÀ NỘI (Đơn vị: m/s) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết lưu lượng nước sông Hồng tại trạm Hà Nội có bao nhiêu tháng lưu lượng nước lớn hơn mức trung bình tháng. Đáp án : 5
Câu 25: Năm 2021, quy mô dân số nước ta là 98,5 triệu người; số dân thành thị nước ta là 36,5 triệu người. Vậy tỉ lệ dân thành thị nước ta năm 2021 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Đáp án : 37,1
Câu 26: Năm 2021, Trị giá xuất khẩu của nước ta là 336,1 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 332,8 tỉ USD. Hãy cho biết tỉ trọng trị giá nhập khẩu của nước ta trong tổng trị giá xuất nhập khẩu là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Đáp án : 49,8
Câu 27: Năm 2021 diện tích gieo trồng lúa nước ta là 7,2 triệu ha, sản lượng là 43,9 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) Đáp án : 61
Câu 28: Cho bảng số liệu: Sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021 (Đơn vị: nghìn tấn) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng sản lượng khai thác cá biển trong sản lượng hải sản khai thác năm 2021 so với năm 2010 tăng thêm bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). Đáp án : 9,6