Mô phỏng Toán Lớp 8

Mô phỏng tương tác Toán Lớp 8 miễn phí cho giáo viên, mở là dạy được ngay.

19 nội dung
Lựa chọn dạng biểu đồ và biểu đồ gây hiểu sai
Toán Lớp 8
Dữ liệu và biểu đồ
Cùng một bộ dữ liệu được vẽ thành biểu đồ cột, cột kép, đoạn thẳng, hình quạt tròn. Học sinh đổi dạng biểu đồ, kéo đỉnh cột để sửa số liệu, kéo thanh trượt để trục tung không bắt đầu từ 0 và thấy chênh lệch bị phóng đại bao nhiêu lần. Chương trình nhận xét dạng biểu đồ nào phù hợp với loại dữ liệu và cảnh báo biểu đồ gây hiểu sai.
1 Chi tiết
Phân thức (ax + b)/(cx + d): điều kiện xác định và đồ thị
Toán Lớp 8
Phân thức đại số
Vẽ đồ thị giá trị của phân thức y = (ax + b)/(cx + d) theo x. Học sinh kéo các thanh trượt a, b, c, d và kéo điểm P dọc đồ thị để thấy giá trị phân thức tại một x cụ thể; chương trình chỉ rõ điều kiện xác định cx + d ≠ 0, đường tiệm cận đứng x = −d/c, tiệm cận ngang y = a/c và trường hợp phân thức rút gọn được (ad − bc = 0).
1 Chi tiết
Hàm số bậc nhất y = ax + b và phương trình ax + b = 0
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Đồ thị y = ax + b trên mặt phẳng toạ độ. Học sinh kéo điểm trên trục tung để đổi b, kéo điểm thứ hai để đổi hệ số góc a, kéo điểm P chạy dọc đường thẳng để đọc toạ độ. Chương trình hiện giao điểm với hai trục, nghiệm của ax + b = 0, tính đồng biến/nghịch biến và vị trí tương đối với đường thẳng thứ hai (song song, cắt nhau, trùng nhau).
1 Chi tiết
Hằng đẳng thức bằng cắt ghép hình
Toán Lớp 8
Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Minh hoạ (a + b)², (a − b)² và a² − b² bằng diện tích hình vuông, hình chữ nhật. Học sinh kéo nút để đổi a, b, bấm Tách/Ghép để xem các mảnh tách ra hoặc ghép lại: a² − b² cắt thành hai mảnh rồi xếp lại thành hình chữ nhật (a + b)(a − b). Công thức với số cụ thể cập nhật theo hình.
1 Chi tiết
Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều
Toán Lớp 8
Một số hình khối trong thực tiễn
Hình chóp đều dựng 3D, kéo để xoay mọi hướng hoặc cho xoay tự động. Học sinh đổi cạnh đáy, chiều cao, loại đáy và thấy đường cao SO, trung đoạn SM cùng tam giác vuông SOM; công thức diện tích xung quanh Sxq = p·d, diện tích toàn phần và thể tích V = ⅓·Sđáy·h cập nhật theo số liệu.
1 Chi tiết
Nhân đa thức bằng mô hình diện tích
Toán Lớp 8
Đa thức
Hình chữ nhật có chiều dài a + b, chiều rộng c + d được chia thành 4 ô. Học sinh kéo các nút trên cạnh để đổi a, b, c, d và thấy mỗi ô là một tích (đơn thức), tổng 4 ô đúng bằng (a + b)(c + d). Chuyển sang kiểu (x + b)(x + d) để thấy x² + (b + d)x + bd.
1 Chi tiết
PhET – Đại số với mô hình diện tích
Toán Lớp 8
Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Ghép các ô chữ nhật để biểu diễn tích của hai đa thức bằng diện tích một hình chữ nhật lớn. Học sinh kéo thả các thừa số, đọc kết quả khai triển và ngược lại tìm nhân tử từ diện tích cho trước. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đẳng thức
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Dùng cân thăng bằng: thêm, bớt cùng một lượng ở hai đĩa để giữ đẳng thức rồi tìm giá trị của ẩn. Học sinh thao tác trực tiếp trên cân để hiểu các phép biến đổi tương đương khi giải phương trình. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đẳng thức: Phần cơ bản
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Phiên bản nhập môn chỉ với các vật có khối lượng, giúp làm quen với ý nghĩa của dấu bằng. Học sinh thử thêm, bớt, nhân đôi ở hai đĩa cân và kiểm tra xem cân còn thăng bằng hay không. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Hàm số
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Lắp các máy biến đổi nối tiếp nhau rồi cho số đi vào để xem số đi ra. Học sinh lập bảng giá trị, đoán công thức của máy và đối chiếu với đồ thị tương ứng. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Hàm số: phần cơ bản
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Phiên bản nhập môn: máy biến đổi hình ảnh và số theo một quy tắc duy nhất. Học sinh quan sát đầu vào, đầu ra để phát hiện quy tắc rồi dự đoán kết quả tiếp theo. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đồ thị Hàm tuyến tính
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Kéo hai điểm trên mặt phẳng toạ độ và xem phương trình đường thẳng đổi theo dạng y = ax + b. Học sinh chuyển giữa các dạng phương trình và làm bài tập vẽ đường thẳng theo hệ số cho trước. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đồ thị độ dốc - đoạn chắn
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Tập trung vào dạng y = ax + b: kéo thanh trượt hệ số góc và tung độ gốc để thấy đường thẳng xoay, tịnh tiến. Học sinh tính hệ số góc bằng tỉ số giữa độ tăng tung độ và độ tăng hoành độ ngay trên hình. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Xác suất Plinko
Toán Lớp 8
Mở đầu về tính xác suất của biến cố
Thả hàng nghìn quả bóng qua bảng đinh và xem chúng dồn thành các cột theo dạng hình chuông. Học sinh so sánh tỉ lệ thực nghiệm với xác suất lí thuyết khi số lần thả tăng dần. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Tứ giác
Toán Lớp 8
Tứ giác
Kéo bốn đỉnh của một tứ giác và xem tên gọi đổi theo: hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông. Học sinh đọc số đo cạnh, góc, đường chéo để tìm dấu hiệu nhận biết từng loại. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
Tam giác đồng dạng và đo chiều cao bằng bóng nắng
Toán Lớp 8
Tam giác đồng dạng
Hai tam giác đồng dạng ABC và A'B'C' theo tỉ số k: kéo các đỉnh của ABC để đổi hình, kéo B' hoặc C' để đổi tỉ số và xoay tam giác thứ hai; các góc tương ứng bằng nhau và tỉ số ba cặp cạnh luôn bằng k. Chế độ ứng dụng: đo chiều cao cây từ bóng nắng của cây và của người nhờ hai tam giác vuông đồng dạng; kéo ngọn cây hoặc đầu bóng để đổi số liệu.
1 Chi tiết
Định lí Thalès trong tam giác
Toán Lớp 8
Định lí Thalès
Tam giác ABC với đường thẳng DE cắt hai cạnh AB, AC. Học sinh kéo D dọc AB (E theo sao cho DE ∥ BC) và thấy các tỉ số AD/DB = AE/EC, AD/AB = AE/AC luôn bằng nhau; chuyển sang chế độ tự do để kéo D, E độc lập và kiểm tra định lí đảo: khi hai tỉ số bằng nhau thì DE ∥ BC. Kéo được cả ba đỉnh tam giác.
1 Chi tiết
Nhận dạng tứ giác đặc biệt
Toán Lớp 8
Tứ giác
Kéo bốn đỉnh A, B, C, D trên lưới; chương trình đo cạnh, góc, đường chéo và nhận dạng hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. Bảng dấu hiệu nhận biết đánh dấu điều kiện nào đang thoả mãn, giúp học sinh thấy vì sao hình được gọi tên như vậy.
1 Chi tiết
Xác suất thực nghiệm khi rút bi nhiều lần
Toán Lớp 8
Mở đầu về tính xác suất của biến cố
Túi có các viên bi đỏ, xanh, vàng; rút ngẫu nhiên một viên, ghi màu rồi trả lại, lặp N lần. Học sinh bấm rút từng viên hoặc cho chạy tự động, xem đồ thị xác suất thực nghiệm k/n của biến cố được chọn dần tiến về xác suất lí thuyết (số bi màu đó chia tổng số bi). Bấm vào màu để đổi biến cố đang theo dõi.
1 Chi tiết