Kho mô phỏng mở

Mô phỏng tương tác miễn phí cho giáo viên: mạch điện, phản ứng hoá học, đồ thị hàm số… Chọn theo môn và lớp, mở là dạy được ngay.

435 nội dung
Tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm nhị phân – đếm số lần so sánh
Tin học Lớp 7
Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Cùng một dãy số và cùng một giá trị cần tìm, chạy song song thuật toán tìm kiếm tuần tự (duyệt từ đầu) và tìm kiếm nhị phân (chia đôi phạm vi trên dãy đã sắp xếp). Học sinh bấm Từng bước hoặc Chạy, thấy ô đang so sánh, phạm vi bị loại bỏ và số lần so sánh của mỗi thuật toán; bấm vào một ô để đổi giá trị cần tìm, tắt sắp xếp để thấy tìm kiếm nhị phân không còn dùng được.
1 Chi tiết
Máy học từ dữ liệu: càng nhiều mẫu càng đúng
Tin học Lớp 11
Máy tính và xã hội tri thức
Một bộ phân lớp đơn giản học từ các mẫu có nhãn: máy tính điểm trung tâm của mỗi lớp rồi lấy đường trung trực của hai điểm đó làm ranh giới quyết định. Học sinh kéo số mẫu huấn luyện, mức nhiễu nhãn và mức lệch của dữ liệu, chương trình huấn luyện lại và đo độ chính xác trên 400 mẫu kiểm tra cố định. Khi dữ liệu huấn luyện chỉ lấy từ một nhóm, độ chính xác chung vẫn cao nhưng độ chính xác ở nhóm ít dữ liệu tụt hẳn — đó chính là thiên lệch do dữ liệu.
1 Chi tiết
Ứng xử trên mạng xã hội và sức lan truyền
Tin học Lớp 7
Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
Mỗi tình huống trên mạng xã hội có vài cách ứng xử; học sinh chọn một cách rồi bấm Chạy lan truyền. Mô hình nhân số người nhìn thấy bài sau mỗi lượt theo công thức số người mới = số người đang thấy nhân với tỉ lệ chia sẻ và hệ số lan của cách ứng xử, nên chọn khác nhau cho đường cong khác hẳn nhau. Biểu đồ vẽ số người đã thấy qua từng lượt, kèm mức tổn thương cho người bị nhắc tới, rủi ro cho chính mình và quy định pháp luật liên quan.
1 Chi tiết
Làm thủ công hay làm bằng máy tính?
Tin học Lớp 9
Máy tính và cộng đồng
Một công việc quen thuộc (chấm điểm, mượn trả sách, bán hàng) được mô hình hoá bằng thời gian cho mỗi đầu việc, tỉ lệ sai sót và chi phí. Học sinh kéo số lượng công việc và mức tự động hoá, chương trình tính lại tổng thời gian theo công thức thời gian cài đặt cộng số việc nhân thời gian mỗi việc, rồi vẽ hai đường trên biểu đồ và chỉ ra điểm hoà vốn: từ bao nhiêu việc trở lên thì dùng máy tính mới có lợi. Nút Chạy đua cho hai thanh tiến trình chạy song song để thấy chênh lệch.
1 Chi tiết
Xử lí ảnh số: điểm ảnh, bộ lọc và nén
Tin học Lớp 12
Ứng dụng tin học
Một bức ảnh được dựng ngay trong trang rồi số hoá lại theo độ phân giải em chọn, hiện cạnh ảnh gốc để so sánh. Kéo các thanh để đổi độ sáng, độ tương phản hoặc chuyển sang ảnh xám, ảnh âm bản; bật lưới để nhìn rõ từng điểm ảnh. Thanh mức nén mô phỏng cách nén ảnh theo khối 8×8 của định dạng JPEG: nén càng mạnh thì tệp càng nhẹ nhưng ảnh càng vỡ khối.
1 Chi tiết
Ba đường conic theo tâm sai
Toán Lớp 10
Ba đường conic
Cùng một tiêu điểm và một đường chuẩn, chỉ đổi tâm sai e: e < 1 cho elip, e = 1 cho parabol, e > 1 cho hypebol. Mô phỏng vẽ đường conic, đánh dấu tiêu điểm, trục và cho kiểm chứng tính chất MF = e·d(M, Δ) tại điểm M kéo được trên đường.
1 Chi tiết
Bảng tần số ghép nhóm và biểu đồ tần số tương đối
Toán Lớp 9
Tần số và tần số tương đối
Một mẫu số liệu (chiều cao, cân nặng hoặc thời gian tự học của học sinh) được ghép nhóm theo độ rộng nhóm chọn được. Bảng tần số n_i, tần số tương đối f_i = n_i/n·100% và biểu đồ cột (histogram) cập nhật ngay khi kéo thanh đổi độ rộng nhóm; bấm vào cột để xem các giá trị thuộc nhóm; bấm “Dữ liệu mới” để lấy mẫu khác.
1 Chi tiết
Bất đẳng thức tam giác – ghép ba đoạn thẳng
Toán Lớp 7
Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác
Ba đoạn thẳng a, b, c được ghép thành tam giác khi và chỉ khi mỗi cạnh nhỏ hơn tổng hai cạnh kia. Kéo thanh trượt hoặc kéo đỉnh A, C để đổi độ dài: khi một đoạn quá dài, hai đoạn kia xếp thẳng vẫn không chạm tới nhau và mô phỏng chỉ rõ khoảng hở. Khi ghép được, các góc hiện ra để thấy cạnh lớn nhất đối diện góc lớn nhất.
1 Chi tiết
Bất phương trình bậc nhất một ẩn – tập nghiệm trên trục số
Toán Lớp 9
Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn
Giải bất phương trình ax + b > c (hoặc <, ≥, ≤) từng bước: chuyển vế, chia hai vế cho a và đổi chiều khi a < 0. Tập nghiệm được tô trên trục số; học sinh kéo điểm thử x để kiểm tra bằng cách thay số, kéo mốc nghiệm để đổi c, và bấm đổi dấu bất phương trình.
1 Chi tiết
Biểu đồ cột, đoạn thẳng, hình quạt tròn từ cùng một bảng dữ liệu
Toán Lớp 7
Thu thập và biểu diễn dữ liệu
Một bảng dữ liệu (nhiệt độ các tháng, số học sinh các lớp, doanh thu…) được vẽ thành biểu đồ cột, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình quạt tròn. Kéo đỉnh cột hoặc điểm trên đường để sửa số liệu, bấm đổi loại biểu đồ và nhận xét loại nào phù hợp: cột để so sánh, đoạn thẳng để thấy xu hướng theo thời gian, hình quạt để thấy tỉ lệ phần trăm.
1 Chi tiết
Lựa chọn dạng biểu đồ và biểu đồ gây hiểu sai
Toán Lớp 8
Dữ liệu và biểu đồ
Cùng một bộ dữ liệu được vẽ thành biểu đồ cột, cột kép, đoạn thẳng, hình quạt tròn. Học sinh đổi dạng biểu đồ, kéo đỉnh cột để sửa số liệu, kéo thanh trượt để trục tung không bắt đầu từ 0 và thấy chênh lệch bị phóng đại bao nhiêu lần. Chương trình nhận xét dạng biểu đồ nào phù hợp với loại dữ liệu và cảnh báo biểu đồ gây hiểu sai.
1 Chi tiết
Biểu đồ Ven – các phép toán trên tập hợp
Toán Lớp 10
Mệnh đề và tập hợp
Hai hoặc ba tập hợp A, B, C vẽ bằng biểu đồ Ven trong tập U = {1; 2; …; N}, mỗi phần tử nằm đúng vùng của nó. Học sinh bấm nút phép toán (hợp, giao, hiệu, phần bù) hoặc bấm trực tiếp từng vùng để tô; danh sách phần tử và số phần tử n(·) của kết quả hiện ngay, kèm công thức n(A ∪ B) = n(A) + n(B) − n(A ∩ B).
1 Chi tiết
Căn bậc hai, căn bậc ba – cạnh hình vuông và khối lập phương
Toán Lớp 9
Căn bậc hai và căn bậc ba
Hình vuông diện tích S có cạnh √S; khối lập phương thể tích V có cạnh ∛V. Học sinh kéo góc hình vuông hoặc đỉnh khối lập phương để đổi S, V và thấy cạnh thay đổi; phần “kẹp” ước lượng căn bằng cách kẹp giữa hai số nguyên rồi thêm từng chữ số thập phân, giống cách làm trong SGK.
1 Chi tiết
Căn bậc hai trên trục số – dựng hình và xấp xỉ
Toán Lớp 7
Số thực
Dựng √2 bằng đường chéo hình vuông cạnh 1, rồi nối tiếp các tam giác vuông (cạnh góc vuông 1) để có √3, √4, … √n; quay cung tròn đưa độ dài đó lên trục số. Bên dưới, trục số phóng to từng chữ số thập phân: kéo điểm thử x để so x² với n, bấm 'Thêm chữ số' để kẹp √n ngày càng chặt và thấy vì sao √n (n không chính phương) là số vô tỉ.
1 Chi tiết
Cấp số cộng, cấp số nhân và lãi đơn – lãi kép
Toán Lớp 11
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
Đồ thị các số hạng u₁…uₙ của cấp số cộng (điểm thẳng hàng) hoặc cấp số nhân (điểm nằm trên đường cong mũ). Bấm vào một cột để xem số hạng uₖ và tổng Sₖ tính bằng công thức; chế độ lãi suất so sánh lãi đơn (cấp số cộng) với lãi kép (cấp số nhân) qua từng kỳ.
1 Chi tiết
Chuyên đề Toán 10 – hệ ba ẩn, quy nạp và nhị thức Newton, ba đường conic
Toán Lớp 10
Chuyên đề học tập
Ba chuyên đề học tập của Toán 10 trong một mẫu, chọn bằng tham số chuyên đề. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn: bấm từng bước khử Gauss trên ma trận, thấy hệ có nghiệm duy nhất, vô nghiệm hay vô số nghiệm. Quy nạp và nhị thức Newton: tam giác Pascal bấm được từng ô để thấy quy tắc cộng và khai triển (a+b)^n, kèm hình bậc thang chứng minh 1+2+…+n = n(n+1)/2. Ba đường conic: kéo điểm M trên đường, kiểm tra MF = e·d(M, Δ) và xem elip, parabol, hypebol đổi theo tâm sai e.
1 Chi tiết
Chuyên đề Toán 11 – phép biến hình, lí thuyết đồ thị, vẽ kĩ thuật
Toán Lớp 11
Chuyên đề học tập
Ba chuyên đề học tập của Toán 11 trong một mẫu, chọn bằng tham số chuyên đề. Phép biến hình: kéo ba đỉnh của tam giác hoặc kéo vectơ tịnh tiến để thấy ảnh qua phép tịnh tiến, phép quay, phép vị tự và phép đối xứng trục cùng công thức toạ độ. Lí thuyết đồ thị: kéo các đỉnh, đếm bậc, xét bài toán bảy cây cầu Euler và bấm để máy tìm đường đi hoặc chu trình Euler, tô từng cạnh theo thứ tự đi. Vẽ kĩ thuật: xoay khối hình chữ L, chữ T hoặc khối có rãnh và xem ba hình chiếu vuông góc được dựng tự động.
1 Chi tiết
Chuyên đề Toán 12 – biến ngẫu nhiên rời rạc, toán tài chính, bài toán tối ưu
Toán Lớp 12
Chuyên đề học tập
Ba chuyên đề học tập của Toán 12 trong một mẫu, chọn bằng tham số chuyên đề. Biến ngẫu nhiên rời rạc: tung n đồng xu hàng nghìn lần, so cột tần suất thực nghiệm với bảng phân bố xác suất lí thuyết, tính kì vọng và phương sai. Ứng dụng toán học trong tài chính: so sánh lãi đơn với lãi kép A = P(1+r)^n và tính khoản trả góp hằng tháng của một khoản vay. Bài toán tối ưu: kéo cạnh ô vuông cắt ở bốn góc tấm bìa để gấp hộp không nắp, xem đồ thị thể tích V(x) = x(a−2x)² và tìm giá trị lớn nhất bằng đạo hàm.
1 Chi tiết
Đa thức một biến – đồ thị, giá trị và nghiệm
Toán Lớp 7
Biểu thức đại số và đa thức một biến
Chọn bậc và các hệ số của đa thức P(x) bậc 1, 2 hoặc 3; mô phỏng viết đa thức thu gọn, vẽ đồ thị và đánh dấu các nghiệm (nơi đồ thị cắt trục hoành). Kéo điểm x trên trục hoành để tính giá trị P(x) từng bước và thấy P(x) = 0 đúng tại nghiệm; đổi hệ số bằng thanh trượt để thấy đồ thị và nghiệm thay đổi.
1 Chi tiết
Dấu của tam thức bậc hai
Toán Lớp 10
Dấu của tam thức bậc hai
Kéo a, b, c để đổi parabol y = ax² + bx + c và đọc ngay bảng xét dấu tương ứng. Mô phỏng tô xanh phần đồ thị nằm trên trục hoành, tô đỏ phần nằm dưới, nên thấy rõ vì sao dấu của f(x) chỉ phụ thuộc dấu của a và vị trí của Δ so với 0.
1 Chi tiết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
Toán Lớp 12
Ứng dụng hình học của tích phân
Chọn hai đường và xem miền phẳng giữa chúng được tô. Mô phỏng chia miền bằng các dải hẹp để thấy ∫(f − g)dx chính là tổng diện tích các dải khi số dải tăng, đồng thời cảnh báo trường hợp hai đồ thị đổi vai trò trên–dưới trong đoạn nên phải tách tích phân theo dấu của f − g.
1 Chi tiết
Định lí côsin, định lí sin và diện tích tam giác
Toán Lớp 10
Hệ thức lượng trong tam giác
Tam giác ABC dựng từ hai cạnh a, b và góc xen giữa C; học sinh kéo ba đỉnh tuỳ ý. Mọi cạnh, góc hiện trực tiếp cùng kiểm chứng số: c² = a² + b² − 2ab·cosC, a/sinA = b/sinB = c/sinC = 2R, diện tích S = ½ab·sinC = √(p(p−a)(p−b)(p−c)) = abc/4R = pr. Tuỳ chọn hiện đường tròn ngoại tiếp (bán kính R) và đường cao.
1 Chi tiết
Phương sai, độ lệch chuẩn, khoảng tứ phân vị của mẫu ghép nhóm
Toán Lớp 12
Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm
Hai mẫu số liệu có cùng số trung bình nhưng độ phân tán khác nhau được ghép nhóm và vẽ chồng lên nhau. Kéo thanh σ của từng mẫu để thấy biểu đồ dẹt ra hay tập trung lại; mô phỏng tính khoảng biến thiên, tứ phân vị Q₁, Q₃, khoảng tứ phân vị, phương sai và độ lệch chuẩn theo công thức ghép nhóm rồi so sánh hai mẫu.
1 Chi tiết
Phân thức (ax + b)/(cx + d): điều kiện xác định và đồ thị
Toán Lớp 8
Phân thức đại số
Vẽ đồ thị giá trị của phân thức y = (ax + b)/(cx + d) theo x. Học sinh kéo các thanh trượt a, b, c, d và kéo điểm P dọc đồ thị để thấy giá trị phân thức tại một x cụ thể; chương trình chỉ rõ điều kiện xác định cx + d ≠ 0, đường tiệm cận đứng x = −d/c, tiệm cận ngang y = a/c và trường hợp phân thức rút gọn được (ad − bc = 0).
1 Chi tiết