Mô phỏng Trung học cơ sở

Mô phỏng tương tác Trung học cơ sở miễn phí cho giáo viên, mở là dạy được ngay.

216 nội dung
PhET – Đồ thị Hàm tuyến tính
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Kéo hai điểm trên mặt phẳng toạ độ và xem phương trình đường thẳng đổi theo dạng y = ax + b. Học sinh chuyển giữa các dạng phương trình và làm bài tập vẽ đường thẳng theo hệ số cho trước. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đồ thị độ dốc - đoạn chắn
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Tập trung vào dạng y = ax + b: kéo thanh trượt hệ số góc và tung độ gốc để thấy đường thẳng xoay, tịnh tiến. Học sinh tính hệ số góc bằng tỉ số giữa độ tăng tung độ và độ tăng hoành độ ngay trên hình. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đường thẳng số: Khoảng cách
Toán Lớp 7
Số thực
Đặt hai điểm trên trục số và đọc khoảng cách giữa chúng dưới dạng giá trị tuyệt đối của hiệu. Học sinh đổi vị trí, đổi dấu các số để thấy khoảng cách luôn là số không âm. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đường thẳng số: Số nguyên
Toán Lớp 6
Số nguyên
Biểu diễn số nguyên âm, số nguyên dương trên trục số qua các tình huống như nhiệt độ, độ cao, số dư tài khoản. Học sinh so sánh hai số nguyên và tìm số đối của một số. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đường thẳng số: Các phép toán
Toán Lớp 6
Số nguyên
Dùng mũi tên trên trục số để thực hiện phép cộng, phép trừ số nguyên theo từng bước. Học sinh đổi chiều mũi tên và nhận ra trừ một số âm chính là cộng số đối của nó. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Xác suất Plinko
Toán Lớp 8
Mở đầu về tính xác suất của biến cố
Thả hàng nghìn quả bóng qua bảng đinh và xem chúng dồn thành các cột theo dạng hình chuông. Học sinh so sánh tỉ lệ thực nghiệm với xác suất lí thuyết khi số lần thả tăng dần. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Sân chơi tỷ lệ
Toán Lớp 7
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Pha nước hoa quả, vẽ tranh, xây tháp theo những tỉ lệ khác nhau và xem kết quả đổi ngay lập tức. Học sinh giữ nguyên tỉ số giữa hai đại lượng để nhận ra thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Tứ giác
Toán Lớp 8
Tứ giác
Kéo bốn đỉnh của một tứ giác và xem tên gọi đổi theo: hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông. Học sinh đọc số đo cạnh, góc, đường chéo để tìm dấu hiệu nhận biết từng loại. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Tỷ số và tỷ lệ
Toán Lớp 6
Số thập phân
Kéo hai bàn tay lên xuống sao cho tỉ số hai độ cao đúng bằng tỉ số cho trước thì màn hình đổi màu. Học sinh tìm nhiều cặp số khác nhau cùng cho một tỉ số và viết chúng dưới dạng tỉ số phần trăm. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Tỷ suất đơn vị
Toán Lớp 7
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Mua hoa quả, đổ xăng, đi đường và tính giá trên một đơn vị để so sánh phương án nào lợi hơn. Học sinh dùng trục số kép để quy đổi giữa số lượng và số tiền theo cùng một tỉ lệ. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
Sàng Eratosthenes – tìm số nguyên tố
Toán Lớp 6
Số tự nhiên
Lưới các số từ 1 đến N. Mỗi lần bấm 'Bước tiếp', số nguyên tố nhỏ nhất chưa xét được khoanh xanh và các bội của nó bị gạch theo màu riêng. Bấm vào một ô bất kì để xem các ước và các bội của số đó trên lưới, biết ngay số đó là số nguyên tố hay hợp số.
1 Chi tiết
Tam giác đồng dạng và đo chiều cao bằng bóng nắng
Toán Lớp 8
Tam giác đồng dạng
Hai tam giác đồng dạng ABC và A'B'C' theo tỉ số k: kéo các đỉnh của ABC để đổi hình, kéo B' hoặc C' để đổi tỉ số và xoay tam giác thứ hai; các góc tương ứng bằng nhau và tỉ số ba cặp cạnh luôn bằng k. Chế độ ứng dụng: đo chiều cao cây từ bóng nắng của cây và của người nhờ hai tam giác vuông đồng dạng; kéo ngọn cây hoặc đầu bóng để đổi số liệu.
1 Chi tiết
Định lí Thalès trong tam giác
Toán Lớp 8
Định lí Thalès
Tam giác ABC với đường thẳng DE cắt hai cạnh AB, AC. Học sinh kéo D dọc AB (E theo sao cho DE ∥ BC) và thấy các tỉ số AD/DB = AE/EC, AD/AB = AE/AC luôn bằng nhau; chuyển sang chế độ tự do để kéo D, E độc lập và kiểm tra định lí đảo: khi hai tỉ số bằng nhau thì DE ∥ BC. Kéo được cả ba đỉnh tam giác.
1 Chi tiết
Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch – bảng và đồ thị
Toán Lớp 7
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Bảng giá trị và đồ thị của y = kx (tỉ lệ thuận) hoặc y = k/x (tỉ lệ nghịch). Kéo điểm trên đồ thị theo chiều ngang để đổi x và thấy y đổi theo; kéo theo chiều dọc để đổi hệ số k. Bảng bên dưới hiện tỉ số y/x (luôn bằng k) hoặc tích x·y (luôn bằng k), giúp nhận ra dấu hiệu của hai loại tương quan.
1 Chi tiết
Tỉ số lượng giác của góc nhọn – đo chiều cao bằng góc nâng
Toán Lớp 9
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tam giác ABC vuông tại A: kéo đỉnh C để đổi góc nhọn B = α, kéo B để đổi cạnh kề; sin, cos, tan, cot của α tính từ tỉ số các cạnh hiện ngay. Chế độ ứng dụng: người đứng cách toà nhà một khoảng, kéo góc nâng để tính chiều cao toà nhà bằng tan α.
1 Chi tiết
Cộng, trừ số nguyên trên trục số
Toán Lớp 6
Số nguyên
Trục số với hai mũi tên: mũi tên xanh đi từ 0 đến a, mũi tên đỏ đi tiếp b bước (sang phải nếu cộng số dương, sang trái nếu cộng số âm; phép trừ đổi thành cộng với số đối). Kéo đầu mũi tên để đổi a, b và thấy ngay phép tính cùng kết quả; bật hiện giá trị tuyệt đối để so độ dài các mũi tên.
1 Chi tiết
Số hữu tỉ trên trục số – so sánh và phóng to
Toán Lớp 7
Số hữu tỉ
Hai số hữu tỉ a, b (nhập dạng p/q hoặc số thập phân) được đánh dấu trên trục số; trục phóng to bên dưới chia theo mẫu chung để thấy vì sao a < b hay a > b. Kéo điểm a, b để đổi giá trị (nhảy theo các vạch chia), xem dạng thập phân và điểm giữa (a+b)/2 luôn là một số hữu tỉ nằm giữa hai số.
1 Chi tiết
Nhận dạng tứ giác đặc biệt
Toán Lớp 8
Tứ giác
Kéo bốn đỉnh A, B, C, D trên lưới; chương trình đo cạnh, góc, đường chéo và nhận dạng hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. Bảng dấu hiệu nhận biết đánh dấu điều kiện nào đang thoả mãn, giúp học sinh thấy vì sao hình được gọi tên như vậy.
1 Chi tiết
Tung xúc xắc, đồng xu – xác suất thực nghiệm
Toán Lớp 6
Một số yếu tố thống kê và xác suất
Tung xúc xắc hoặc đồng xu nhiều lần; mỗi kết quả được đếm vào bảng và biểu đồ cột tần số cập nhật ngay. Học sinh so sánh xác suất thực nghiệm (số lần xuất hiện chia tổng số lần tung) với xác suất lí thuyết 1/6 hay 1/2 và thấy hai giá trị xích lại gần nhau khi số lần tung tăng.
1 Chi tiết
Vòng quay may mắn, túi bi – biến cố và xác suất
Toán Lớp 7
Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
Vòng quay chia thành các ô màu có độ rộng khác nhau (hoặc túi bi với số bi mỗi màu tương ứng). Quay từng lần hoặc quay nhanh nhiều lần; bảng và biểu đồ so tần suất mỗi màu với xác suất tính bằng số ô màu đó chia tổng số ô. Nhận ra biến cố chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên khi đổi tỉ lệ ô (ô 0 → biến cố không thể).
1 Chi tiết
Xác suất thực nghiệm khi rút bi nhiều lần
Toán Lớp 8
Mở đầu về tính xác suất của biến cố
Túi có các viên bi đỏ, xanh, vàng; rút ngẫu nhiên một viên, ghi màu rồi trả lại, lặp N lần. Học sinh bấm rút từng viên hoặc cho chạy tự động, xem đồ thị xác suất thực nghiệm k/n của biến cố được chọn dần tiến về xác suất lí thuyết (số bi màu đó chia tổng số bi). Bấm vào màu để đổi biến cố đang theo dõi.
1 Chi tiết
Định luật Ôm – mạch hai điện trở nối tiếp
Khoa học tự nhiên Lớp 9
Điện
Nguồn U, hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp. Ampe kế chỉ I = U/(R1+R2); electron chạy nhanh hay chậm theo cường độ dòng điện. Hiệu điện thế trên từng điện trở tính theo định luật Ôm.
1 Chi tiết
PhET – Bộ lắp mạch điện một chiều
Khoa học tự nhiên Lớp 9
Điện
Lắp mạch với pin, bóng đèn, điện trở, công tắc; đo bằng ampe kế, vôn kế. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Trạng thái của vật chất (cơ bản)
Khoa học tự nhiên Lớp 8
Nhiệt
Làm nóng, làm lạnh để thấy rắn, lỏng, khí ở cấp phân tử. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết